Máy tiện CNC Z-MaT FTH6140
Liên hệ
Mô tả sản phẩm
Để duy trì năng suất cao khi gia công các loại trục dài, mặt bích và chi tiết định hình cỡ trung, hệ thống cơ khí của máy bắt buộc phải triệt tiêu được hiện tượng rung lắc ở các chu kỳ cắt thô liên tục. Phần lớn các dòng máy tiện băng bi thông thường khó lòng đáp ứng được độ đầm máy cần thiết khi dao cắt ăn sâu vào phôi thép đúc. Nhằm mang đến một giải pháp trung hòa hoàn hảo giữa lực cắt sấn mãnh liệt và khả năng tối ưu hóa diện tích nhà xưởng, máy tiện CNC Z-MaT FTH6140 thuộc hệ trung tâm tiện Hunter chính là sự bổ sung chiến lược cho dây chuyền sản xuất phụ trợ.
Sự vượt trội của FTH6140 được khẳng định qua hệ thống mâm cặp tiêu chuẩn 10 inch (có thể nâng cấp lên 15 inch) cùng sườn băng hộp (Hard way) bản rộng 410 mm cứng vững. Máy sở hữu dải tùy chọn thông số cực kỳ linh hoạt từ công suất động cơ cho đến hành trình chống tâm, cho phép các kỹ sư tùy biến cấu hình tối ưu nhất cho đặc thù chi tiết của doanh nghiệp.
1. Bảng thông số kỹ thuật máy tiện CNC Z-MaT FTH6140
Mọi số liệu kỹ thuật dưới đây của model FTH6140 được trích xuất chính xác 100% từ tài liệu phần cứng gốc của nhà sản xuất Z-MaT:
| Nhóm thông số | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết | Đơn vị | Dữ liệu cấu hình FTH6140 |
| Khả năng gia công | Kích thước mâm cặp tiêu chuẩn (Chuck size) | inch | 10″ *(Tùy chọn: 15″) |
| Đường kính xoay tối đa trên băng máy | mm | Ø530 | |
| Chiều dài phôi gia công (Khoảng cách chống tâm) | mm | 750 / 1000 / 1500 / 2000 | |
| Đường kính xoay tối đa trên bàn trượt | mm | Ø290 | |
| Hệ thống trục chính | Đường kính lỗ trục chính (Spindle bore) | mm | Ø55 *(Tùy chọn: *Ø62, Ø75) |
| Khả năng thông phôi thanh tối đa (Bar capacity) | mm | Ø46 *(Tùy chọn: *Ø52, Ø65) | |
| Tiêu chuẩn mũi trục chính (Spindle nose) | loại | A2-5 *(Tùy chọn: *A2-6, A2-8) | |
| Tốc độ quay trục chính tối đa (Spindle speed) | vòng/phút | 2000 *(Tùy chọn: *4000, *2500, 1600) | |
| Công suất động cơ trục chính (S2-30min/S1) | kW | 11 / 7.5 *(Tùy chọn: 15 / 11) |
Thông số hành trình, đài dao và kết cấu vật lý
| Nhóm thông số | Chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết | Đơn vị | Dữ liệu cấu hình FTH6140 |
| Hành trình dịch chuyển | Hành trình tịnh tiến trục X / Z | mm | 320 / (750 / 1000 / 1500 / 2000) |
| Tốc độ chạy dao nhanh trục X / Z | m/phút | 9 / 15 | |
| Hệ thống đài dao | Kiểu đài gá dao cụ tiêu chuẩn | – | Đài dao 4 vị trí (Tùy chọn: gá dao phẳng, Turret 8 vị trí) |
| (Toolpost) | Kích thước cán dao tiện ngoài (Tool shank size) | mm | 25 × 25 |
| Hệ thống ụ động | Kiểu điều khiển ụ động (Type of tailstock) | – | Thủ công (Manual) / (Tùy chọn: Thủy lực) |
| (Tailstock) | Độ côn trục ụ động / Hành trình nòng ụ động | – / mm | MT5 / 130 |
| Hành trình dịch chuyển của toàn bộ ụ động | mm | 600 / 850 / 1350 / 1850 | |
| Cấu trúc & Kích thước | Chiều rộng bản băng máy (Bed width) | mm | 410 |
| Loại băng dẫn hướng (Guideway type) | loại | Hard way (Băng cứng – Băng hộp đúc liền) | |
| Tổng công suất nguồn / Trọng lượng tịnh | kVA / kg | 14 / 3700 đến 5600 (3.7 – 5.6 tấn) | |
| Kích thước lắp đặt tổng thể (Dài x Rộng x Cao) | mm | (2775/3055/3553/4003) × 1675 × 1850 |
2. Phân tích chiều sâu kỹ thuật thực chiến trên Z-MaT FTH6140
Cấu hình phần cứng chịu lực linh hoạt của máy tiện CNC Z-MaT FTH6140 mang lại năng lực vận hành bền bỉ nhờ các giải pháp cơ học đồng bộ:
Kết cấu sườn băng cứng Hard Way 410 mm đúc đặc chịu tải ổn định
Kháng lực vặn xoắn và hấp thụ chấn động: Hệ thống băng dẫn hướng cơ sở sở hữu chiều rộng bản băng đạt 410 mm. Bề mặt gang đúc trải qua quy trình tôi cứng bề mặt nghiêm ngặt và mài phẳng tinh vi tạo lực liên kết chặt chẽ cho bàn trượt dao, giúp dao tiện cán 25×25 bám phôi cực mịn, hạn chế mẻ chip khi tiện đứt hay cắt gián đoạn.
Trọng lượng vững chãi, phân bổ trọng tâm khoa học: Với khối lượng tịnh từ 3.7 tấn đến 5.6 tấn tùy thuộc khoảng cách chống tâm từ 750mm đến 2 mét, thiết bị tạo ra điểm tựa cơ học đầm đặc. Trọng lượng lớn giữ cho toàn bộ thân máy triệt tiêu tối đa các tần số rung cộng hưởng phát sinh từ trục chính.
Khả năng cấu hình hóa trục chính và lòng thông phôi thanh mạnh mẽ
Linh hoạt tốc độ gia công đa vật liệu: Với tốc độ trục chính cơ sở từ 2000 vòng/phút (có các option lên tới 4000 vòng/phút ở cấu hình A2-6), máy đáp ứng tốt cả hai nhiệm vụ: quay tua chậm lấy momen xoắn lớn để phá thô phôi sắt đúc hoặc quay tốc độ cao để tiện tinh bề mặt phôi nhôm, đồng.
Hệ thống thông phôi thanh tùy biến rộng rãi: Lỗ trục chính tiêu chuẩn Ø55 mm (có thể lựa chọn nâng cấp lên Ø75 mm đi cùng mũi A2-8) giúp xưởng cơ khí dễ dàng tích hợp thiết bị cấp phôi tự động để tiện các dòng phôi thanh liên tục, giảm thiểu thời gian dừng máy.
3. Khả năng ứng dụng thực tế trong công nghiệp cơ khí
Nhờ thiết kế dải chống tâm kéo dài và bệ băng hộp chịu lực cắt sấn bền bỉ, máy tiện CNC Z-MaT FTH6140 giải quyết triệt để các bài toán:
Chế tạo linh kiện cơ khí truyền động tầm trung: Thích hợp gia công hàng loạt trục motor, cốt máy bơm, trục láp ngắn, bạc lót lớn, puli răng và bánh đà định hình trong các cụm máy công nghiệp.
Gia công phụ tùng ngành nước và van áp lực: Cắt ren côn tiêu chuẩn, tiện biên dạng các khớp nối ống, mặt bích cỡ trung, thân van thủy lực và các chi tiết lắp ráp đường ống yêu cầu độ chính xác đường kính ngoài lên đến Ø530 mm.
Gia công sửa chữa và khuôn mẫu cơ bản: Phù hợp cho các xưởng cơ khí phụ trợ thực hiện phục hồi các chi tiết ty ben cỡ vừa, tiện định hình các lòng khuôn lõi tròn và phôi đúc dạng đĩa một cách nhanh chóng.
CÔNG TY CP CHẾ TẠO VÀ DV MÁY CN M-SEI
📞 Hotline hỗ trợ kỹ thuật: 0982.428.683
📍 Địa chỉ nhà xưởng: Dốc Vân, đường Yên Thường, Gia Lâm, Hà Nội
🌐 Website chính thức: m-sei.vn / dichvumaycongnghiep.com



