Máy Phay CNC Z-MaT VMC 400
Liên hệ
Trung tâm gia công đứng.
✔️ Tốc độ trục chính : 8000 vòng/phút.
✔️ Thay dao tự động với 24 ổ dao.
✔️ Công suất động cơ trục chính: 5.5 KW.
Mô tả sản phẩm
Máy Phay CNC Z-MaT VMC 400
Dòng trung tâm gia công phay CNC đứng (Vertical Milling Machine) của ZMAT được thiết kế đặc biệt để phù hợp với những nhà xưởng gia công chính xác vừa và nhỏ tại Việt Nam, với sự tập trung vào tối ưu hóa không gian làm việc và gia tăng năng suất thông qua tự động hóa công đoạn.
Một số điểm nổi bật và ưu điểm của máy phay đứng CNC:
1. ATC (Automatic Tool Change):
Hệ thống thay dao tự động tốc độ cao giúp giảm thời gian chờ đợi và tăng hiệu suất làm việc.
Có hai loại ATC, bao gồm ATC dạng tang trống (standard trên các model như VMC320, VMC420E, VMC550E) và ATC dạng tay quay (lựa chọn cho các model VMC 400 trở lên như VMC600E, VMC500, VMC700E).
2. Thanh Dẫn Hướng Linear Guide:
Sử dụng thanh dẫn hướng linear guide trên tất cả 3 trục X/Y/Z để cung cấp độ cứng và ổn định cao khi vận hành.
3. Thiết Kế Tiện Ích:
Đế máy được đúc liền khối, cung cấp sự ổn định và độ chắc chắn trong quá trình hoạt động.
Vỏ bảo vệ chắn bụi và đảm bảo an toàn khi vận hành.
4. Động Cơ Servo Truyền Động Trực Tiếp:
Sử dụng động cơ servo truyền động trực tiếp trên tất cả các trục, giảm mức tiêu thụ năng lượng và tăng độ chính xác.
5. Khả Năng Gia Công Đặc Biệt:
Trục chính với tốc độ cao giúp trong việc gia công các loại kim loại màu, đặc biệt là nhôm.
Phù hợp cho các xưởng gia công CNC chính xác, đặc biệt trong sản xuất khuôn nhôm.
6. Hành Trình Dịch Chuyển Tốc Độ Cao:
Hành trình dịch chuyển tốc độ cao trên tất cả các trục, đi kèm với trục chính có vòng quay lớn, giúp tối ưu hóa quá trình làm việc và gia công chính xác.
Dòng sản phẩm này không chỉ mang lại hiệu suất cao và độ chính xác trong gia công mà còn thích hợp cho các ứng dụng đặc biệt như sản xuất khuôn nhôm trong ngành công nghiệp cơ khí chính xác.
THÔNG SỐ KĨ THUẬT| Hệ điều khiển | GSK218 |
| Table/Bàn máy | |
| Kích thước bàn máy | 600x380mm |
| Kích thước rãnh chữ T | 18x3x110mm |
| Tải trọng lớn nhất | 350kg |
| Travel/ Hành trình | |
| Hành trình trục X/Y/Z | X=400mm/Y=350mm/ Z=450mm |
| Tốc độ di chuyển nhanh trục X/Y/Z | X=28m/Phút, Y=28m/Phút, Z=28m/Phút |
| Khoảng cách từ mũi trục chính đến bàn máy | 50-540mm |
| Khoảng cách từ tâm trục chính đến cột | 450mm |
| Trục chính | |
| Kiểu côn nòng trục chính | BT40 |
| Tốc độ trục chính | 8000 rpm |
| Công suất động cơ trục chính | 5.5/7.5kW |
| ATC/Đài dao | |
| Kiểu đài dao | Carousel |
| Số lượng ổ dao | 16 dao |
| Khối lượng dao lớn nhất | 8kg |
| Phương pháp lựa chọn dao | Ngẫu nhiên |
| Dimension& Weight/ Kích thước và khối lượng | |
| Kích thước tổng thể | 2240x1950x1990kg |
| Khối lượng( khoảng) | 3300kg |
| Bộ phận điện | Schneider- Pháp |
| Thông số khác | |
| Động cơ chính | Syntec |
| Kiểu băng trượt trục X/Y/Z | Băng bi- Bi cầu |
| Xuất xứ Đài Loan | |
| Vít me trục XYZ | PMI/HIWIN Đài Loan. |
| Thiết bị tiêu chuẩn đi kèm theo máy | |
| 1. Trao đổi nhiệt1. Trao đổi nhiệt 2. Mở cửa khi chạy máy tự dừng hoạt động 3. Chân đế cân bằng máy 4. Tài liệu hướng dẫn vận hành máy 4. Máy bơm 5. Báo hiệu 3 đèn màu, đèn làm việc 6. Hệ thống thiếu dầu tự động dừng hoạt động | |
| Tặng kèm | |
| 1.Tặng kèm bộ làm mát trục chính | |
Đường dẫn hướng tuyến tính có độ chính xác cao trên trục X/Y/Z.
| Động cơ servo truyền động trực tiếp trên tất cả các trục
|



Đ

