Máy Phay CNC Z-MaT F855
Liên hệ
Trung tâm gia công đứng tốc độ cao
✔️ Tốc độ trục chính : 12000 vòng/phút.
✔️ Thay dao tự động với 24 ổ dao.
✔️ Công suất động cơ trục chính: 7.5/11 KW.
Mô tả sản phẩm
Thông số kĩ thuật:| Hệ điều khiển | Fanuc Oi MF Plus |
| Table/Bàn máy | |
| Kích thước bàn máy | 950x550mm |
| Kích thước rãnh chữ T | 18x5x90mm |
| Tải trọng lớn nhất | 500kg |
| Travel/ Hành trình | |
| Hành trình trục X/Y/Z | X=800mm/Y=550mm/Z=550mm |
| Tốc độ di chuyển nhanh trục X/Y/Z | X=48m/Phút, Y=48m/Phút,Z=48m/Phút |
| Khoảng cách từ mũi trục chính đến bàn máy | 130-680mm |
| Khoảng cách từ tâm trục chính đến cột | 570mm |
| Trục chính | |
| Kiểu côn nòng trục chính | BT40 (150) |
| Tốc độ trục chính | 8000 rpm |
| Công suất động cơ trục chính | 7.5/11kW |
| ATC/Đài dao | |
| Kiểu đài dao | Kiểu đĩa- Đài Loan |
| Số lượng ổ dao | 24 dao |
| Khối lượng dao lớn nhất | 8kg |
| Phương pháp lựa chọn dao | Ngẫu nhiên |
| Dimension& Weight/ Kích thước và khối lượng | |
| Kích thước tổng thể | 2500x2100x2300kg |
| Khối lượng( khoảng) | 6000kg |
| Công suất tổng thể | 24 KVA |
| Bộ phận điện | Schneider- Pháp |
| Thông số khác | |
| Động cơ chính | Fanuc |
| Kiểu băng trượt trục X/Y/Z | Băng bi- Bi đũa |
| Xuất xứ Đài Loan | |
| Vít me trục XYZ | PMI/HIWIN Đài Loan. |
| Bạc đạn trục vít me | SKF Thụy Sĩ/KOYO Nhật Bản |
| Tải chip | Dạng xoắn ốc trong máy |
| Thiết bị tiêu chuẩn đi kèm theo máy | |
| 1. Điều hòa1. Điều hòa 2. Chức năng tự động tắt nguồn 3. Chân đế cân bằng máy 4. Tài liệu hướng dẫn vận hành máy 4. Máy bơm 5.Báo hiệu 3 đèn màu, đèn làm việc | |
| Tặng kèm | |
| 1.Tặng kèm bộ làm mát trục chính | |
Đường dẫn hướng tuyến tính có độ chính xác cao trên trục X/Y/Z.
| Động cơ servo truyền động trực tiếp trên tất cả các trục
|
![]() Chiều cao nâng lên 100-300mm . Ví dụ, khi khoảng cách giữa mặt bàn và mũi trục chính cần được mở rộng để chứa một vật cố định hoặc trục quay trên bàn, cột có thể được nâng lên. |
|
![]()
|
![]() Hệ thống so dao tự động.
|
|
|





Đ







